
LiuGong 860HE
Máy xúc lật điện LiuGong 860HE là dòng máy xúc lật sử dụng năng lượng điện được LiuGong phát triển dành cho các công việc có cường độ vận hành cao. Với tải trọng định mức 6.000 kg, trọng lượng vận hành 19.513 kg, pin LFP dung lượng 350 kWh và lực xúc tối đa 185 kN, LiuGong 860HE mang đến khả năng làm việc mạnh mẽ đồng thời giảm tiếng ồn, không phát thải trực tiếp trong quá trình vận hành và góp phần tối ưu chi phí sử dụng thiết bị.
- Trọng lượng
- 20.435kg
- Dung tích gầu
- 4,2 - 5,2m³
- Công suất
- 160kW
- Pin
- 350kWh
- Thời gian sạc
- ≤ 75 phút
- Lực đào
- 152kN
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đây là lựa chọn phù hợp cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm máy xúc lật điện phục vụ nhà máy, khu công nghiệp, cảng biển, kho bãi, khai thác vật liệu và các công trình hướng tới tiêu chuẩn vận hành xanh.
Ưu điểm nổi bật của máy xúc lật điện LiuGong 860HE
Vận hành hoàn toàn bằng điện
LiuGong 860HE sử dụng pin Lithium Iron Phosphate – LFP, loại pin được LiuGong lựa chọn cho các dòng máy xúc lật điện nhằm đảm bảo độ an toàn, độ tin cậy và khả năng làm việc ổn định.
Việc sử dụng hệ truyền động điện giúp máy giảm phụ thuộc vào nhiên liệu diesel, hạn chế khí thải trực tiếp và giảm tiếng ồn trong quá trình vận hành. Đây là lợi thế lớn khi thiết bị hoạt động trong nhà máy, khu công nghiệp, kho hàng, cảng biển hoặc những khu vực có yêu cầu cao về môi trường.
Pin dung lượng lớn 350 kWh
Máy xúc lật điện LiuGong 860HE được trang bị hệ thống pin có dung lượng lưu trữ định mức 350 kWh, đáp ứng nhu cầu làm việc với cường độ cao.
Hệ thống điện được thiết kế hướng tới khả năng vận hành hiệu quả, giúp doanh nghiệp giảm chi phí năng lượng và chi phí bảo dưỡng so với các hệ thống truyền động sử dụng động cơ đốt trong truyền thống.
Khả năng xúc tải mạnh mẽ
LiuGong 860HE sở hữu tải trọng định mức 6.000 kg cùng lực xúc tối đa 185 kN, đáp ứng tốt các công việc xúc, nâng, vận chuyển và tập kết vật liệu.
Dung tích gầu có thể lựa chọn trong khoảng 2,7–5,6 m³, giúp thiết bị linh hoạt với nhiều loại vật liệu và môi trường thi công khác nhau.
Từ vật liệu xây dựng, than, đá, cát đến nguyên liệu sản xuất, nông sản hoặc hàng rời tại cảng, 860HE có thể được cấu hình phù hợp với từng nhu cầu khai thác thực tế.
Hiệu suất cao – giảm chi phí vận hành
Một trong những lợi thế quan trọng của máy xúc lật điện LiuGong là khả năng tối ưu chi phí trong quá trình sử dụng lâu dài.
So với máy xúc lật sử dụng động cơ diesel, hệ thống truyền động điện giúp giảm nhiều hạng mục bảo dưỡng liên quan đến động cơ đốt trong. Đồng thời, điện năng có thể mang lại lợi thế về chi phí vận hành tại những khu vực có cường độ sử dụng máy lớn và hệ thống cấp điện phù hợp.
LiuGong cũng thiết kế 860HE với khả năng điều khiển linh hoạt, hiệu suất thi công cao và thích ứng với nhiều điều kiện làm việc, hướng tới giảm cả chi phí vận hành và chi phí bảo trì cho khách hàng.
Vận hành êm ái, thân thiện với môi trường
Không sử dụng động cơ diesel truyền thống giúp LiuGong 860HE giảm đáng kể tiếng ồn và không tạo khí thải trực tiếp trong quá trình làm việc.
Đặc điểm này đặc biệt phù hợp với:
- Nhà máy sản xuất
- Khu công nghiệp
- Kho nguyên vật liệu
- Cảng biển và trung tâm logistics
- Nhà máy xi măng
- Nhà máy thép
- Khu khai thác và tập kết vật liệu
- Các dự án yêu cầu giảm phát thải
Đối với doanh nghiệp đang triển khai chiến lược sản xuất xanh hoặc chuyển đổi sang thiết bị sử dụng năng lượng sạch, máy xúc lật điện LiuGong 860HE là một giải pháp đáng cân nhắc.
Thông số có thể thay đổi tùy cấu hình sản phẩm và thị trường. Thông số thực tế của thiết bị được xác định theo cấu hình máy tại thời điểm bàn giao.
Ứng dụng của máy xúc lật điện LiuGong 860HE
Nhờ tải trọng lớn và khả năng lựa chọn nhiều loại gầu, xe xúc lật điện LiuGong 860HE có thể đáp ứng nhiều công việc khác nhau như:
- Xúc và vận chuyển vật liệu
- Xúc cát, đá, than và khoáng sản
- Xúc nguyên liệu trong nhà máy
- Bốc xếp hàng rời tại cảng
- Vận chuyển vật liệu trong kho bãi
- Phục vụ nhà máy xi măng, thép và vật liệu xây dựng
- Xúc nông sản và nguyên liệu sản xuất
- Làm việc tại các khu công nghiệp và dự án xanh
Khả năng vận hành bằng điện đặc biệt phát huy lợi thế tại những địa điểm có lịch làm việc cố định, cường độ sử dụng cao và hạ tầng sạc phù hợp.
LiuGong 860HE – Giải pháp cho công trình xanh
Sự phát triển của các dòng máy công trình điện LiuGong đang mở ra thêm lựa chọn cho doanh nghiệp trong quá trình chuyển đổi từ thiết bị sử dụng nhiên liệu truyền thống sang các giải pháp tiết kiệm năng lượng hơn.
LiuGong 860HE kết hợp giữa khả năng xúc tải mạnh, pin dung lượng lớn, vận hành êm ái và không phát thải trực tiếp, phù hợp với xu hướng nâng cao hiệu quả sản xuất và giảm tác động đến môi trường.
Đây không chỉ là một chiếc máy xúc lật phục vụ sản xuất mà còn là giải pháp giúp doanh nghiệp hướng tới mô hình vận hành hiệu quả – tiết kiệm – bền vững.
Mua máy xúc lật điện LiuGong 860HE tại ECO AUTO GROUP
ECO AUTO GROUP cung cấp các dòng máy công trình LiuGong, trong đó có máy xúc lật điện, máy xúc đào điện và nhiều thiết bị phục vụ xây dựng, khai thác, công nghiệp và logistics.
Khách hàng quan tâm đến máy xúc lật điện LiuGong 860HE có thể liên hệ ECO AUTO GROUP để được tư vấn về cấu hình gầu, nhu cầu vận hành, phương án sạc và lựa chọn thiết bị phù hợp với điều kiện làm việc thực tế.
Vì sao chọn máy này
Những điểm dưới đây rút thẳng từ bảng thông số ở trên, không phải nhận xét chủ quan.
Không phát thải tại nơi máy làm việc
Không có động cơ đốt trong nên không có khí xả tại chỗ và tiếng ồn thấp hơn hẳn. Đây là điều kiện bắt buộc ở hầm, nhà xưởng kín và nhiều dự án đô thị có ràng buộc môi trường.
Sạc đầy trong ≤ 75 phút
Sạc bằng trụ nhanh 240 kW. Bố trí được lần sạc trùng giờ nghỉ ca thì thời gian dừng máy thực tế gần như bằng không.
Lực đào gầu 152 kN
Lực đào quyết định máy có cắt được vào nền cứng và đá phong hoá hay chỉ xúc được đất rời. Đây là thông số phân biệt hai máy cùng cỡ trọng lượng.
Dung tích gầu 4,2 - 5,2 m³
Dung tích gầu nhân với số chu trình mỗi giờ ra sản lượng ca. Gầu lớn hơn chỉ có nghĩa khi máy đủ lực và đủ ổn định để nâng gầu đầy.
Thông số kỹ thuật
Hệ thống pin8 thông số
- Loại pin
- LFP
- Năng lượng lưu trữ
- 350kWh
- Điện áp danh định
- 580V
- Điện áp hệ thống
- DC 24 V
- Mức độ bảo vệ
- IP67
- Kiểu làm mát
- Làm mát chất lỏng, kiểm soát nhiệt độ thông minh
- Bộ sạc được đề xuất
- 120 - 320kW
- Thời gian sạc (trụ 240 kW)
- ≤ 75 phút (SOC 12% -> 95%)
Động cơ truyền động9 thông số
- Model mô-tơ
- TZ380XSLG100A
- Loại mô-tơ
- AC (Điện xoay chiều)
- Dung lượng định mức
- 302Ah
- Công suất cực đại
- 160kW
- Cấp độ bảo vệ
- IP67
- Nhiệt độ môi trường
- -40 - 85°C
- Loại làm mát
- Làm mát chất lỏng, kiểm soát nhiệt độ thông minh
- Độ cao hoạt động
- ≤ 5.000 m
- Điện áp định mức
- 473V
Động cơ thủy lực5 thông số
- Công suất cực đại
- 160kW
- Mức độ bảo vệ
- IP67
- Nhiệt độ môi trường
- -40 - 85°C
- Loại làm mát
- Làm mát chất lỏng, kiểm soát nhiệt độ thông minh
- Độ cao hoạt động
- ≤ 5.000 m
Hệ thống truyền động5 thông số
- Hãng sảnxuất
- LiuGong
- Số tiến/lùi
- 2/1
- Tốc độ tiến lớn nhất
- 40km/giờ
- Tốc độ lùi lớn nhất
- 13km/giờ
- Loại hộp số
- Hộp số hành tinh, điều khiển điện tử sang số
Thủy lực4 thông số
- Hệ thống
- Kết hợp lưu lượng bơm kép cố định/biến thiên
- Điều khiển
- Điều khiển đầu ngón tay tỷ lệ điện
- Loại máy bơm
- Bơm bánh răng
- Áp suất bơm tổng
- 25MPa
Cầu xe3 thông số
- Loại
- Cầu khô LiuGong
- Dao động cầu
- ±9,5°
- Kích thước lốp
- 23.5-25PR20
Hệ thống lái3 thông số
- Hệthống
- Khuếch đại lưu lượng
- Bơm lái
- Bơm piston lưu lượng thay đổi
- Áp suất giảm lái
- 21MPa
Phanh4 thông số
- Loại phanh tổng
- Phanh thủy lực toàn phần
- Điều khiển phanh
- Phanh khô thủy lực
- Loại phanh đỗ xe
- Tang trống
- Điều khiển phanh đỗ
- Xi-lanh phanh thủy lực
Thông số làm việc - gầu18 thông số
- Trọng lượng vận hành
- 20.435kg
- Dung tích gầu
- 4,2 - 5,2m³
- Tải trọng thẳng
- 14.560kg
- Tải trọng quay toàn bộ
- 12.736kg
- Công suất máy
- 190kW
- Thời gian nâng
- 5,2giây
- Thời gian đổ
- 1,5giây
- Thời gian vào tải
- 2,3giây
- Tổng thời gian 1 chu trình
- 9,0giây
- Lực đào của gầu
- 152kN
- A Chiều cao răng gầu cao nhất
- 4.557mm
- B Chiều cao đổ lớn nhất
- 3.187mm
- C Cự ly xả tải
- 1.320mm
- D Độ sâu răng gầu xuống nền
- 50mm
- S1 Góc nghiêng khi gầu trên mặt đất
- 44°
- S2 Góc nghiêng khi gầu trên không
- 49°
- S3 Góc nghiêng gầu lên tối đa
- 56°
- S4 Góc gập gầu lớn nhất
- 45°
Kích thước11 thông số
- E Khoảng sáng gầm xe
- 431mm
- G Chiều dài cơ sở
- 3.525mm
- H Chiều cao cabin
- 3.500mm
- J Khoảng cách giữa 2 bánh xe
- 2.280mm
- K Chiều rộng với 2 mép ngoài lốp
- 2.880mm
- L Chiều dài khi gầu dưới mặt đất
- 9.013mm
- M Góc quay thân máy
- 38°
- P Góc vát đuôi máy
- 28°
- R1 Bán kính quay tâm gầu
- 7.431mm
- R2 Bán kính quay ngoài lốp
- 6.594mm
- W Bề rộng gầu
- 3.160mm
Dung tích3 thông số
- Nước làm mát
- 230L
- Cầu trước / sau
- 43 / 46L
- Hộp số
- 23L
Thông số trích từ catalogue chính hãng và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Chính sách hậu mãi
Áp dụng cho mọi máy công trình LiuGong do chúng tôi phân phối.
- Bảo hành
- Máy được bảo hành theo chính sách bảo hành chính hãng của LiuGong. Xem chi tiết →
- Giao máy và bàn giao kỹ thuật
- Thời gian giao máy phụ thuộc tình trạng hàng sẵn kho và cấu hình đặt riêng, ghi cụ thể trong hợp đồng. Xem chi tiết →
- Phụ tùng và dịch vụ sau bán
- Phụ tùng chính hãng LiuGong cung cấp theo số khung máy, tránh nhầm chi tiết giữa các đời máy cùng dòng. Xem chi tiết →
- Đào tạo vận hành
- Gói bàn giao máy bao gồm đào tạo người vận hành và cán bộ kỹ thuật của bên mua, không tính phí thêm. Xem chi tiết →
