
LiuGong LTC800L5
Xe cẩu LiuGong LTC800L5: tải trọng nâng định mức tối đa 80 t, đường kính quay vòng nhỏ nhất 24 m, tổng trọng lượng khi di chuyển 50.800 kg. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.
- Công suất định mức tối đa của động cơ
- 301/1.900 kW/(r/min)
- Tải trọng nâng định mức tối đa
- 80t
- Khoảng cách giữa các trục
- 1.530+4.450+1.350 mm
- Loại động cơ
- Z10E410 51 (Euro V)
- Mô-men xoắn định mức tối đa của động cơ
- 2.000/1.400 N·m/(r/min)
- Đường kính quay vòng nhỏ nhất
- 24m
LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng
Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng
LTC800L5 ưu tiên an toàn toàn diện với khung chống xoắn cường độ cao, cảnh báo điện cao áp và các hệ thống tích hợp gồm LMI, chiếu ba vòng tròn, giới hạn chiều cao và nhìn đêm, giúp bảo vệ chống quá tải, chống quá cuộn tời và chống lật. Được trang bị động cơ Cummins tiết kiệm nhiên liệu kết hợp hộp số FAST 9 cấp, máy đảm bảo hiệu suất tin cậy với tốc độ tối đa 80 km/h và khả năng leo dốc 35%, được hỗ trợ bởi hệ thống thủy lực tiên tiến của Liugong giúp điều khiển êm ái, chính xác.
Máy mang lại khả năng nâng vượt trội với cần chính duỗi hết dài 50.5 mét, mô-men tối đa 3.503 kN·m và khoảng cách chân chống 8 m × 6.62 m, vượt đối thủ cạnh tranh hơn 10% ở các chỉ số chính. Được thiết kế bền bỉ và dễ bảo dưỡng, máy có van tích hợp giúp giảm số lượng linh kiện, chu kỳ bảo dưỡng kéo dài, điều khiển từ xa không dây, cùng các bổ sung hướng đến người dùng như hộp dụng cụ rộng rãi, bộ điều khiển điện tập trung và nâng cao sự thoải mái cho người vận hành.
Thông số theo công bố của hãng
| Công suất định mức tối đa của động cơ | 301/1.900 kW/(r/min) |
|---|---|
| Tải trọng nâng định mức tối đa | 80t |
| Khoảng cách giữa các trục | 1.530+4.450+1.350 mm |
| Loại động cơ | Z10E410 51 (Euro V) |
| Mô-men xoắn định mức tối đa của động cơ | 2.000/1.400 N·m/(r/min) |
| Đường kính quay vòng nhỏ nhất | 24m |
| Khoảng cách chân chống | 8×6,62 m |
| Thời gian nâng hạ cần | 70/120 s |
| Thời gian ra cần | 160/175 s |
| Tốc độ quay toa tối đa | 1,4 r/min |
| Kích thước (D x R x C) | 15.110×2.800×3.940 mm |
| Tổng trọng lượng khi di chuyển | 50.800kg |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 85km/h |
| Góc tiếp cận và góc thoát | 19°/12° |
| Tốc độ nâng tối đa: tời chính (không tải) | 125 m/min |
| Tốc độ nâng tối đa: tời phụ (không tải) | 125 m/min |
Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/ltc800l5/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.
Máy cùng nhóm

LiuGong TC700C5
- Công suất
- 282/1900kW/
- Sức nâng
- 70t ở 3m
- Chiều dài tổng thể
- 14.875 mm

LiuGong LTC550L5
- Công suất
- 250/2100kw/
- Sức nâng
- 55t ở 3m
- Chiều dài tổng thể
- 14.025 mm

LiuGong LTC1000L5
- Công suất
- 294 kW
- Cần cơ sở
- 12700 mm
- Cần chính tối đa
- 49500 mm

LiuGong LTC1200L6
- Công suất
- 283/1.900 kW/
- Tải trọng nâng định mức tối đa
- 120 t
- Khoảng cách giữa các trục
- 1.530+4.390+1.350 mm