ECO AUTO GROUP
LiuGong 925FCR

LiuGong 925FCR

Máy xúc đào LiuGong 925FCR: trọng lượng 25500-28200 kg, dung tích gầu 0,9-1,2 m³. Thông số và đặc điểm dưới đây theo công bố của hãng LiuGong — kỹ sư ECO AUTO GROUP xác nhận lại cấu hình cụ thể trước khi báo giá.

Trọng lượng vận hành (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)
25500-28200kg
Trọng lượng vận hành (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)
25500-28200kg
Công suất động cơ (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)
116 kW (156 hp) @ 2200 rpm
Công suất động cơ (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)
116 kW (156 hp) @ 2200 rpm
Dung tích gầu (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)
0,9-1,2
Dung tích gầu (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)
0,9-1,2
Gọi 1900.2618Zalo

LiuGong chính hãngbảo hành theo tiêu chuẩn hãng

Đặc điểm nổi bật theo công bố của hãng

Hiệu năng vượt trội nhờ động cơ Cummins tối đa hóa mô men xoắn đầu ra, cho công suất và lực đào lớn hơn ở tốc độ động cơ thấp hơn.

Tín hiệu yêu cầu thủy lực phát hiện hoạt động, giảm và tăng tốc độ động cơ khi cần. Công suất chỉ được cung cấp khi cần, đạt hiệu quả nhiên liệu tối ưu.

Các tùy chọn đường ống thủy lực phụ gồm đường lưu lượng lớn biến thiên hai chiều, một đường bổ sung cho phụ kiện xoay và một đường tác động đơn. Khớp nối nhanh giúp bạn khai thác tối đa máy bằng cách dễ dàng chuyển đổi giữa nhiều loại phụ kiện phù hợp với nhu cầu.

Cabin dòng F có kết cấu ROPS độ bền cao đảm bảo bảo vệ người vận hành, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn ISO 12117-2:2008. Hệ thống bảo vệ chống vật rơi (FOPS) là tùy chọn.

Thông số theo công bố của hãng

Trọng lượng vận hành (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)25500-28200kg
Trọng lượng vận hành (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)25500-28200kg
Công suất động cơ (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)116 kW (156 hp) @ 2200 rpm
Công suất động cơ (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)116 kW (156 hp) @ 2200 rpm
Dung tích gầu (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)0,9-1,2
Dung tích gầu (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)0,9-1,2
Lực đào của gầu (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)140/153* (khi tăng lực) kN
Lực đào của gầu (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)140/153* (khi tăng lực) kN
Lực tay cần (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)97/105* (khi tăng lực) kN
Lực tay cần (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)97/105* (khi tăng lực) kN
Độ sâu đào (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)6530mm
Độ sâu đào thẳng đứng (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)5100mm
Độ sâu đào (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)6420mm
Độ sâu đào thẳng đứng (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)5100mm
Tốc độ di chuyển (cao) (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)5,4km/h
Tốc độ di chuyển (thấp) (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)3,1km/h
Tốc độ quay toa tối đa (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)10,5rpm
Chiều dài vận chuyển (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)9010mm
Chiều rộng vận chuyển (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)2990/3090/3190/3290 mm
Chiều cao vận chuyển (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)3200mm
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)600/700/800/900 mm
Cần (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)5700mm
Tay cần (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)2915mm
Tầm với đào (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)9906mm
Tầm với đào trên mặt đất (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)9720mm
Chiều cao cắt (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)10740mm
Chiều cao đổ tải (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)7890mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)2310mm
Loại (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)Cummins B6.7
Tiêu chuẩn khí thải (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)Stage V / Tier 4F
Lưu lượng tối đa của hệ thống (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)2×228 L/min
Áp suất hệ thống (925FCR cần liền khối-Stage V - Tier 4F)34,3MPa
Tốc độ di chuyển (cao) (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)5,4km/h
Tốc độ di chuyển (thấp) (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)3,1km/h
Tốc độ quay toa tối đa (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)10,5rpm
Chiều dài vận chuyển (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)9010mm
Chiều rộng vận chuyển (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)2990/3090/3190/3290 mm
Chiều cao vận chuyển (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)3200mm
Chiều rộng guốc xích (tiêu chuẩn) (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)600/700/800/900 mm
Cần (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)5700mm
Tay cần (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)2915mm
Tầm với đào (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)10020mm
Tầm với đào trên mặt đất (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)9830mm
Chiều cao cắt (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)11540mm
Chiều cao đổ tải (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)8560mm
Bán kính quay trước nhỏ nhất (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)2210mm
Loại (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)Cummins B6.7
Tiêu chuẩn khí thải (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)Stage V / Tier 4F
Lưu lượng tối đa của hệ thống (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)2×228 L/min
Áp suất hệ thống (925FCR cần hai đoạn-Stage V - Tier 4F)34,3MPa

Thông số và đặc điểm dịch từ trang sản phẩm tiếng Anh của hãng ngày 2026-09-14 — https://www.liugong.com/en/product/925fcr/index.html. Hãng có thể thay đổi thông số mà không báo trước; vui lòng xác nhận lại với kỹ sư trước khi ký hợp đồng.

Máy cùng nhóm

Gọi ngayChat Zalo